• Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện Điện Biên
  • (Nội dung Đang cập nhật)
    • Cấp Huyện
    • Cấp Xã
    STT MÃ HỒ SƠ TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    1 Đường thủy, nội địa
    1 2.001711.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
    2 2.001215.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
    3 2.001214.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    4 2.001212.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    5 2.001211.000.00.00.H18 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
    6 1.004088.000.00.00.H18 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
    7 1.004047.000.00.00.H18 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
    8 1.004036.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
    9 1.004002.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
    10 1.003970.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
    11 1.003930.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
    2 Phòng Kinh tế - Hạ tầng
    1 2.001283.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
    2 2.001261.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
    3 2.001240.000.00.00.H18 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
    4 2.000633.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
    5 2.000629.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
    6 2.000620.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
    7 2.000615.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
    8 2.000181.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
    9 2.000162.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
    10 2.000150.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
    11 1.008455.000.00.00.H18 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
    12 1.007262.000.00.00.H18 Cấp GPXD đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp tỉnh.
    13 1.002662.000.00.00.H18 Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
    14 1.002314.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận
    15 1.001279.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
    3 Phòng Giáo dục và Đào tạo
    1 2.002284.000.00.00.H18 Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh
    2 2.001960.000.00.00.H18 Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
    3 2.001914.000.00.00.H18 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
    4 2.001912.000.00.00.H18 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập
    5 2.001908.000.00.00.H18 Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập
    6 2.001904.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS
    7 2.001842.000.00.00.H18 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
    8 2.001839.000.00.00.H18 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
    9 2.001837.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
    10 2.001824.000.00.00.H18 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú
    11 2.001818.000.00.00.H18 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)
    12 2.001809.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở
    13 2.000594.000.00.00.H18 Xét tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân
    14 1.005143.000.00.00.H18 Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
    15 1.005108.000.00.00.H18 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS
    16 1.005106.000.00.00.H18 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
    17 1.005099.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
    18 1.005092.000.00.00.H18 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
    19 1.005090.000.00.00.H18 Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT
    20 1.004831.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở
    21 1.004563.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
    22 1.004555.000.00.00.H18 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
    23 1.004552.000.00.00.H18 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
    24 1.004545.000.00.00.H18 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
    25 1.004518.000.00.00.H18 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
    26 1.004515.000.00.00.H18 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
    27 1.004507.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
    28 1.004502.000.00.00.H18 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
    29 1.004496.000.00.00.H18 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
    30 1.004487.000.00.00.H18 Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở
    31 1.004475.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
    32 1.004444.000.00.00.H18 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
    33 1.004443.000.00.00.H18 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
    34 1.004442.000.00.00.H18 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
    35 1.004441.000.00.00.H18 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
    36 1.004440.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
    37 1.004439.000.00.00.H18 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng
    38 1.004438.000.00.00.H18 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn
    39 1.003734.000.00.00.H18 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
    40 1.003702.000.00.00.H18 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người
    41 1.002407.000.00.00.H18 Xét, cấp học bổng chính sách
    42 1.001714.000.00.00.H18 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục
    43 1.001652.000.00.00.H18 Xét tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú
    44 1.001639.000.00.00.H18 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
    45 1.001622.000.00.00.H18 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
    46 1.001000.000.00.00.H18 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
    4 Phòng Khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng
    1 2.002186.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện
    2 2.002174.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện
    3 2.001927.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện
    4 2.001920.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp huyện
    5 2.001907.000.00.00.H18 thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập
    6 2.001905.000.00.00.H18 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
    7 2.001879.000.00.00.H18 Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện
    8 2.001798.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
    9 2.001797.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện việc giải trình
    10 2.001790.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập

    Trang:

    1-4 of 12<  1  2  3  >

    STT MÃ HỒ SƠ TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    1 Lĩnh vực Tiếp công dân, Giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý đơn thư
    1 2.002165.000.00.00.H18 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
    2 2.001801.000.00.00.H18 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
    3 2.001909.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã
    4 2.001925.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã
    5 1.005460.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã
    2 Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng
    1 2.001905.000.00.00.H18 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
    2 2.001790.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập
    3 2.001907.000.00.00.H18 Thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập
    3 Lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội
    1 1.000132.000.00.00.H18 Thủ tục Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình
    2 1.003521.000.00.00.H18 Thủ tục Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng
    3 1.002252.000.00.00.H18 Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần
    4 2.001661.000.00.00.H18 Thủ tục Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
    5 1.002429.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
    6 1.002440.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
    7 1.004964.000.00.00.H18 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm – pu – chia
    8 2.000355.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
    9 1.000506.000.00.00.H18 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm
    10 2.001942.000.00.00.H18 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
    11 1.004944.000.00.00.H18 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
    12 1.002363.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
    13 1.001758.000.00.00.H18 Thủ tục chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
    14 2.000286.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
    15 1.002271.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần
    16 1.003159.000.00.00.H18 Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ
    17 1.003351.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    18 1.002410.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
    19 1.002519.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng
    20 1.002305.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ
    21 1.005387.000.00.00.H18 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi.
    4 Lĩnh vực Công thương - Kinh tế
    1 1.004047.000.00.00.H18 Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
    2 1.004036.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
    3 1.004002.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
    4 1.003970.000.00.00.H18 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
    5 Lĩnh vực Dân tộc, Tôn giáo
    1 1.001098.000.00.00.H18 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
    2 1.001109.000.00.00.H18 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
    3 1.001090.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
    4 1.001055.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
    5 2.000509.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
    6 1.001028.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
    6 Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
    1 1.004492.000.00.00.H18 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
    2 1.004485.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
    3 2.001810.000.00.00.H18 giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
    4 1.004443.000.00.00.H18 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
    5 1.004441.000.00.00.H18 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
    7 Lĩnh vực Nông nhiệp và Phát triển nông thôn
    1 2.002228.000.00.00.H18 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
    2 2.002163.000.00.00.H18 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
    3 1.008004.000.00.00.H18 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
    8 Lĩnh vực Nội vụ
    1 1.000775.000.00.00.H18 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
    2 2.000346.000.00.00.H18 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề
    3 2.000337.000.00.00.H18 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
    9 Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường
    1 2.000184.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
    2 2.000206.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
    3 1.008603.000.00.00.H18 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
    10 Lĩnh vực Tư pháp
    1 1.001022.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
    2 1.004884.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký lại khai sinh
    3 1.000689.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
    4 1.004845.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ
    5 2.000333.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
    6 2.000373.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận hòa giải viên
    7 2.001019.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực di chúc
    8 1.004873.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    9 1.004837.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký giám hộ
    10 1.000656.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử
    11 1.001193.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh
    12 2.000913.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
    13 1.000080.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    14 1.004827.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    15 2.000635.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch
    16 1.003583.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
    17 1.000094.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    18 1.000110.000.00.00.H18 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
    19 2.000635.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch
    20 2.000884.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
    21 2.000815.000.00.00.H18 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
    11 Lĩnh vực Văn hoá
    1 2.000794.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
    2 1.004859.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
    12 Lĩnh vực Y tế
    1 1.002192.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ.
    2 1.003943.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
    3 1.003564.000.00.00.H18 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh
    4 1.002150.000.00.00.H18 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
  • Bản đồ hành chính
  • Liên kết Website
  • Đảng Cộng sản Việt Nam

  • Cổng thông tin điện tử tỉnh

  • Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh
  • Chọn liên kết:
  • Thống kê truy cập
  • Tổng truy cập: